Bộ sử lý hình ảnh VS2000

Nhà sản xuất LUXER VIETNAM
Mã sản phẩm

Bộ xử lý video cho màn hình LED LS-VS2000 có chứa card V9 bên trong

 

Phần cứng

 Video input

DVIx1, HDMIx1, VGAx1, CVBSx2, USB/SDI (optional)

 Video output

DVIx1, LED Outx2

 Audio input

HDMIx1, DVIx1, 3.5mm audio interface x1

 Audio output

3.5mm audio interface x1

 PC control interface USBx1
 USB upgrade USBx1
 LCD screen 2.4inches full color LCDx1
 Key x18
 Knob x1

 

Tính năng sản phẩm

Bộ xử lý Video LS-VS2000 LED, có 6 kênh videos đầu vào, 2 kênh đầu ra, 1 kênh âm thanh đầu ra, nó có thể sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật, cho thuê ở các sân khấu lớn, triễn lãm,…

Nhiều giao diện video: Đầu vào có HDMI, DVI,VGA,2xCVBS,SDI/USB(optional); Đầu ra có DVI, LED Outx2;

Seamlesss witching/Fade-in-fade-out: Pictures from 2 channels can be switched seamless, also can be fade-in-fade-out

Độ phân giải đầu ra: Có thể chọn độ phân giải do người dùng xác định

Hỗ trợ 1,3 triệu điểm ảnh: Đối với LED Out, Cao tối đa có thể  2048pixels, ngang tối đa có thể 2000pixels

Cài đặt trước và khôi phục: Có thể chuyển sang cảnh đã lưu nhanh chóng.

Đồng bộ hóa âm thanh và video: Đồng bộ hóa chuyển đổi âm thanh và video.

Chroma Key : Cắt một phần hình ảnh từ video, sau đó đặt lên 1 video khác, như chồng đè các hình ảnh.

Hỗ trợ ảnh trong ảnh (PIP) :Kính thước và vị trí 2 hình ảnh có thể điều chỉnh, cả 2 ảnh có thể được cắt.

 Chức năng nối : Nối hoàn hảo, hỗ trợ ghép nối bằng nhau và không bằng nhau, hỗ trợ bộ xử lý video 10X10 để ghép nối.

Độ phân giải đầu vào do người dùng xác định: có thể nhận ra màng hình máy vi tính hoặc màn hình LED để hiển thị điểm.

Hỗ trợ cài đặt khóa dài hạn: Tránh hoạt động sai

Cài đặt khóa ngắn : Black output/Normal output,Freeze, Part/Full Screen.

Thông số kỹ thuật

DVI Inputs

Số lượng  1
Cổng kết nối  DVI-I
Tính hiệu chuẩn  DVI1.0,HDMI1.3 Backward compatible
Độ phân giải  VESA,PC to 1920x1200,HD to 1080p

HDMI Inputs

Số lượng  1
Cổng kết nối  HDMI-A
Tính hiệu chuẩn  HDMI1.3Backward compatible
Độ phân giải  VESA,PC to 1920x1200,HD to 1080p

VGA Inputs

Số lượng   1
Cổng kết nối  DB15
Tính hiệu chuẩn  R、 G、 B、 Hsync、 Vsync:0 to1Vpp±3dB  (0.7V Video+0.3v Sync )
 75 ohm  black level:300mV Sync-tip:0V
Độ phân giải  VESA,PC to 1920x1200


SDI Inputs (Optional)

Số lượng  2
Cổng kết nối  BNC
Tính hiệu chuẩn  SD/HD/3G-SDI
Độ phân giải  1080p 60/50/30/25/24/25(PsF)/24(PsF)720p 60/50/25/24 1080i 1035i
625/525 line

CVBS (Video) Inputs

Số lượng  2
Cổng kết nối  BNC
Tính hiệu chuẩn  PAL/NTSC  1Vpp±3db  (0.7V Video+0.3v Sync ) 75 ohm
Độ phân giải  480i,576i

Audio Inputs

Số lượng  1
Tín hiệu tiêu chuẩn  RCA
 Độ phân giải  

DVD Outputs

Số lượng  1
Cổng kết nối  DVI-I、DB15
Tính hiệu chuẩn  DVI1.0  
Độ phân giải  800×600@60Hz      1920×1080@60Hz

1024×768@60Hz       1024×1920@60Hz 

1280×720@60Hz        2046×640@60Hz 

1280×1024@60Hz     2048×1152@60Hz

1440×900@60Hz       2560×816@60Hz

1536×1536@60Hz      2304×1152@60Hz

1600×1200@60Hz     3840×640@60Hz

1680×1050@60Hz     Customized resolution

LED OUT

Số lượng  1
Tín hiệu tiêu chuẩn   RJ45
 Độ phân giải  1000Base-T

 

Whole machine

 N.W  4.2 kg
Kích thước (mm)

Case size:(LWH)483×315×60

Packing size:(LWH)520×353×130
 Nguồn điện 100VAC – 240VAC 50/60Hz
Công suất tối đa  18W
Nhiệt độ  0°C~45°C
Độ ẩm  10%~90%